Bảng giá đất tỉnh An Giang

Bảng giá các loại đất trên địa bàn  An Giang năm 2021

(TDGTS – Bảng giá đất tỉnh An Giang) Hội đồng nhân dân tỉnh vừa ban hành Nghị quyết thông qua Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh An Giang áp dụng giai đoạn 2020 – 2024. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang khóa IX kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 11/12/2019; có hiệu lực từ ngày 21 tháng 12 năm 2019 và thay thế Nghị quyết số 16/2014/NQ-HĐND ngày 05/12/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua Bảng giá các loại đất áp dụng cho giai đoạn 2015 – 2019 trên địa bàn tỉnh An Giang.

Xem thêm >>>Bảng giá đất Hà Nội năm 2021 mới nhất 

                     Bảng giá đất TP.Hồ Chí Minh năm 2021 mới nhất

                     Bảng giá đất Hải Phòng năm 2021 

                     Bảng giá đất tỉnh Lâm Đồng năm 2021

Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh An Giang được ban hành theo Quyết định 70/2019/QĐ-UBND về Quy định và bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh An Giang. Bảng giá đất An Giang này được áp dụng trong giai đoạn 2020-2024. Cụ thể:

Trên địa bàn thành phố Long Xuyên: Giá đất ở tại đô thị cao nhất có giá 45 triệu đồng/m2 đối với các tuyến đường Nguyễn Trãi, Hai Bà Trưng và Nguyễn Huệ. Nơi có giá đất thấp nhất là một số tuyến phố thuộc phường Mỹ Thới và Mỹ Thạch với 300.000 đồng/m2. 

Còn giá đất ở tại nông thôn cao nhất là 5 triệu đồng/m2, thấp nhất là 300.000 đồng/m2. Đất nông nghiệp, có giá đất cao nhất 158.000 đồng/m2, thấp nhất 60.000 đồng/m2.

Trên địa bàn thành phố Châu Đốc: Đất ở tại đô thị có giá cao nhất 19,5 triệu đồng/m2, thấp nhất 300.000 đồng/m2. Tại nông thôn, giá đất cao nhất là 800.000 đồng/m2 và thấp nhất là 250.000 đồng/m2. Đối với đất nông nghiệp, giá đất cao nhất 150.000 đồng/m2, thấp nhất 18.000 đồng/m2.

Giá các loại đất theo khung nhà nước được sử dụng làm căn cứ trong các trường hợp sau:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích trong hạn mức; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối với phần diện tích trong hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân.
  • Tính thuế sử dụng đất.
  • Tính phí và lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai.
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai.
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý và sử dụng đất đai.
  • Tính giá trị quyền sử dụng đất để trả cho người tự nguyện trả lại đất cho Nhà nước đối với trường hợp đất trả lại là đất Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất có thu tiền sử dụng đất, đất thuê trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê.
  • Hỗ trợ chuyển đổi nghề cho hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp bị thu hồi đất nông nghiệp để thực hiện các dự án đầu tư theo quy định của Luật Đất đai.

Tải bảng giá đất An Giang năm 2021:

Bạn đang đọc bài viết: Bảng giá đất tỉnh An Giang năm 2021 tại chuyên mục tin Bất động sản. Mọi chi tiết đóng góp vui lòng gửi qua thông tin sau:

thamdinhgiataisan.net@gmail.com

  097 113 8889

  www.thamdinhgiataisan.net